Từ: phẫn, ban, bán có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ phẫn, ban, bán:

扮 phẫn, ban, bán

Đây là các chữ cấu thành từ này: phẫn,ban,bán

phẫn, ban, bán [phẫn, ban, bán]

U+626E, tổng 7 nét, bộ Thủ 手 [扌]
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: ban4;
Việt bính: baan3 baan6
1. [打扮] đả ban;

phẫn, ban, bán

Nghĩa Trung Việt của từ 扮

(Động) Quấy, trộn.Một âm là ban.

(Động)
Trang điểm, trang sức, làm dáng.
◎Như: đả ban
trang điểm.
◇Hồng Lâu Mộng : Cánh kiêm giá ta nhân đả ban đắc đào tu hạnh nhượng, yến đố oanh tàm, nhất thì dã đạo bất tận , , (Đệ nhị thập thất hồi) Lại thêm những người tô son điểm phấn. làm cho đào thẹn hạnh nhường, yến ghen oanh tủi, (vẻ tươi đẹp) không thể tả hết được.

(Động)
Hóa trang, giả làm.
◎Như: nữ ban nam trang gái giả trai.

(Động)
Đóng vai, sắm vai.
§ Cũng đọc là bán.
phẫn, như "phẫn (quấy, nhào)" (gdhn)

Nghĩa của 扮 trong tiếng Trung hiện đại:

[bàn]Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
Số nét: 8
Hán Việt: PHÂN, BAN, BÁN
1. hoá trang sắm vai; đóng vai。化装 (成一定的角色)。
扮演
hoá trang
"逼上梁山"里他扮 林冲。
trong vở tuồng: "bức thượng Lương Sơn" anh ấy đóng vai Lâm Xung
2. làm vẻ; bĩu môi; nhăn mặt。面部表情装出某种样子。
扮鬼脸
làm mặt quỷ; làm ngáo ộp
Từ ghép:
扮鬼脸 ; 扮戏 ; 扮相 ; 扮演 ; 扮装

Chữ gần giống với 扮:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𢪉, 𢪊, 𢪏, 𢪗, 𢪛, 𢪠, 𢪥, 𢪭, 𢪮, 𢪯, 𢪰, 𢪱, 𢪲, 𢪳,

Chữ gần giống 扮

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 扮 Tự hình chữ 扮 Tự hình chữ 扮 Tự hình chữ 扮

Nghĩa chữ nôm của chữ: bán

bán:bán sống bán chết
bán𬥓:bán hàng
phẫn, ban, bán tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: phẫn, ban, bán Tìm thêm nội dung cho: phẫn, ban, bán